Mặt bích thép mạ kẽm là phụ kiện kết nối đường ống thường dùng trong các hệ thống hơi nóng, hóa chất nhờ khả năng chống gỉ sét và độ bền cao. Sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn BS, JIS, DIN, ANSI nên dễ dàng lắp đặt cho nhiều hệ thống khác nhau. Cùng Van Nhập Khẩu tìm hiểu chi tiết về đặc điểm, ưu điểm và ứng dụng của mặt bích thép mạ kẽm trong bài viết sau.
Mặt bích thép mạ kẽm là gì?

Mặt bích thép mạ kẽm là loại mặt bích được chế tạo từ thép và phủ bên ngoài lớp kẽm bằng phương pháp điện phân hoặc nhúng nóng. Lớp kẽm này giúp sản phẩm có khả năng chống gỉ sét và oxy hóa, chịu được áp lực và nhiệt độ cao, thích hợp làm việc trong các môi trường ẩm ướt hoặc có hóa chất
Về cấu tạo, cũng giống như các loại mặt bích khác, mặt bích thép mạ kẽm được thiết hình tròn với các lỗ bulong xung quanh, dùng để liên kết van, thiết bị công nghiệp hoặc đường ống với nhau. Sản phẩm có thể thiết kế dạng bích đặc hoặc bích rỗng (có lỗ xuyên tâm) tiêu chuẩn kết nối BS, DIN, ANSI, JIS, kích cỡ từ DN15-DN1000.
Nhờ độ bền cao, khả năng chống ăn mòn vượt trội mặt bích thép hiện được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như cấp thoát nước, dầu khí, hóa chất,…
Thông số kỹ thuật
| Chất liệu | Thép carbon mạ kẽm |
| Tiêu chuẩn mặt bích | BS, JIS, ANSI, DIN, ASTM |
| Kích thước | DN15 – DN1000 |
| Phương pháp mạ | Mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân |
| Áp lực làm việc | PN10, PN16, PN25 |
| Nhiệt độ làm việc | Tối đa 220°C |
| Loại bích | Bích đặc, bích rỗng |
| Xuất xứ | Malaysia, Taiwan, Việt Nam, Trung Quốc |
| Ứng dụng thực tế | Hệ thống bia rượu, thực phẩm, dầu khí, hóa chất |
Ưu, nhược điểm của mặt bích thép mạ kẽm
Ưu điểm

So với các loại mặt bích khác, mặt bích thép mạ kẽm sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật về độ bền, khả năng làm việc ổn định trong môi trường công nghiệp. Cụ thể:
✅ Khả năng chống gỉ sét và oxy hóa tốt nhờ lớp mạ kẽm bảo vệ bề mặt, giúp kéo dài tuổi thọ và thời gian dùng
✅ Sản phẩm có thể làm việc hiệu quả trong môi trường ẩm ướt, hóa chất hoặc có nước biển
✅ Độ bền cơ học cao, chịu được áp lực và nhiệt độ tương đối lớn trong hệ thống đường ống.
✅ Giá thành hợp lý hơn so với các loại mặt bích inox nhưng vẫn đảm bảo hiệu quả sử dụng.
✅Dễ lắp đặt và thay thế, giúp quá trình bảo trì hệ thống đường ống thuận tiện.
✅ Đa dạng kích thước và tiêu chuẩn như BS, JIS, DIN, ANSI nên dễ dàng phù hợp với nhiều hệ thống.
Nhược điểm
✅ Khả năng chống ăn mòn kém hơn inox vì vậy không thích hợp với các môi trường có tính axit mạnh
✅ Lớp kẽm có thể bị trầy xước khi va đập làm giảm hiệu quả chống gỉ
Các loại mặt bích thép mạ kẽm phổ biến hiện nay

Để đáp ứng nhu cầu sử dụng đa dạng của các hệ thống đường ống công nghiệp, mặt bích mạ kẽm hiện được sản xuất với nhiều chủng loại khác nhau. Cụ thể:
- Mặt bích rỗng: Đây là loại mặt bích có lỗ xuyên tâm ở giữa, cho phép lưu chất đi qua dễ dàng. Sản phẩm thường được sử dụng để kết nối đường ống với van hoặc các thiết bị công nghiệp, giúp hệ thống hoạt động ổn định và thuận tiện cho việc lắp đặt, bảo trì.
- Mặt bích đặc (mặt bích mù): Loại mặt bích này không có lỗ ở giữa, được dùng để bịt kín đầu đường ống hoặc ngăn dòng chảy trong hệ thống. Mặt bích mù thường được lắp tại vị trí cuối đường ống hoặc tại những điểm cần tạm dừng lưu chất để phục vụ việc kiểm tra và bảo trì.
- Mặt bích mạ kẽm nhúng nóng: Cho mặt bích nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy để tạo lớp mạ dày và bám chắc trên bề mặt.
- Mặt bích mạ kẽm điện phân: Là loại bích mạ kẽm thông qua quá trình điện phân, giúp tạo lớp màng mạ mỏng với bề mặt sáng và mịn. Do đó, chúng thường được sử dụng trong các hệ thống yêu cầu tính thẩm mỹ cao.
Ứng dụng của mặt bích thép trong công nghiệp
Nhờ độ bền cao, khả năng chịu áp lực tốt, chống ăn mòn và oxy hóa mặt bích thép mạ kẽm hiện được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng. Một số ứng dụng phổ biến bao gồm:

- Kết nối đường ống, thiết bị trong nhà máy, hệ thống cấp thoát nước dân dụng và công nghiệp
- Sử dụng trong các đường ống dẫn dầu, khí nhờ khả năng chịu áp lực và độ bền cao
- Lắp đặt trong các hệ thống vận chuyển hóa chất có độ ăn mòn nhẹ
- Kết nối thiết bị và đường ống trong các dây chuyền sản xuất thực phẩm, đồ uống
- Dùng để liên kết các đường ống dẫn nước trong hệ thống PCCC tại tòa nhà, chung cư, khách sạn,…
Báo giá mặt bích thép mạ kẽm mới nhất 2026
Giá mặt bích thép mạ kẽm phụ thuộc vào nhiều yếu tố như kích thước, tiêu chuẩn sản xuất, độ dày và số lượng đặt hàng.
Thông thường, các dòng mặt bích kích thước nhỏ từ DN15 – DN50 sẽ có giá thấp hơn so với các kích thước lớn như DN200 – DN500. Ngoài ra, các sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế như JIS, DIN hoặc ANSI cũng có mức giá khác nhau tùy theo quy cách gia công. Cụ thể:
Giá bán mặt bích thép mạ kẽm BS
BẢNG GIÁ MẶT BÍCH BS 4504 PN10 THÉP MẠ KẼM
| Kích thước (DN) | Trọng lượng (kg) | Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ) |
| DN50 | 0.98 | 10 | 50.000 |
| DN65 | 1.42 | 11 | 67.000 |
| DN80 | 1.60 | 12 | 70.000 |
| DN100 | 1.92 | 12 | 85.000 |
| DN125 | 2.81 | 14 | 125.000 |
| DN150 | 3.35 | 14 | 150.000 |
| DN200 | 4.57 | 15 | 195.000 |
BẢNG GIÁ MẶT BÍCH BS4504-PN16 THÉP MẠ KẼM
| Kích thước (DN) | Trọng lượng (kg) | Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ) |
| DN50 | 1.98 | 16 | 80.000 |
| DN65 | 2.33 | 16 | 90.000 |
| DN80 | 2.94 | 18 | 100.000 |
| DN100 | 3.25 | 19 | 115.000 |
| DN125 | 4.61 | 21 | 165.000 |
| DN150 | 5.46 | 21 | 215.000 |
| DN200 | 7.59 | 23 | 270.000 |
| DN250 | 13.3 | 26 | 480.000 |
| DN300 | 16.2 | 28 | 550.000 |
| DN350 | 22.4 | 30 | 940.000 |
| DN400 | 33.54 | 32 | 1.250.000 |
Giá bán mặt bích thép mạ kẽm JIS
BẢNG GIÁ MẶT BÍCH CHUẨN JIS 5K THÉP MẠ KẼM
| Kích thước (DN) | Trọng lượng (kg) | Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ) |
| DN15 | 0.45 | 10 | 18.000 |
| DN20 | 0.60 | 12 | 23.000 |
| DN25 | 0.85 | 12 | 32.000 |
| DN32 | 1.15 | 14 | 42.000 |
| DN40 | 1.28 | 14 | 48.000 |
| DN50 | 1.55 | 14 | 55.000 |
| DN65 | 2.10 | 16 | 72.000 |
| DN80 | 2.25 | 16 | 78.000 |
| DN100 | 2.85 | 16 | 90.000 |
| DN125 | 4.10 | 18 | 135.000 |
| DN150 | 5.40 | 20 | 185.000 |
| DN200 | 6.90 | 20 | 230.000 |
BẢNG GIÁ MẶT BÍCH CHUẨN JIS 10K THÉP MẠ KẼM
| Kích thước (DN) | Trọng lượng (kg) | Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ) |
| DN15 | 0.57 | 12 | 21.000 |
| DN20 | 0.73 | 14 | 27.000 |
| DN25 | 1.13 | 14 | 40.000 |
| DN32 | 1.48 | 16 | 49.000 |
| DN40 | 1.56 | 16 | 58.000 |
| DN50 | 1.88 | 16 | 60.000 |
| DN65 | 2.60 | 18 | 85.000 |
| DN80 | 2.61 | 18 | 90.000 |
| DN100 | 3.14 | 18 | 100.000 |
| DN125 | 4.77 | 20 | 160.000 |
| DN150 | 6.34 | 22 | 220.000 |
| DN200 | 7.53 | 22 | 260.000 |
LƯU Ý: Giá bán trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận báo giá chính xác và nhanh chóng nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với đơn vị cung cấp để được hỗ trợ.
Địa chỉ mua mặt bích thép mạ kẽm uy tín, chính hãng

Với nhu cầu sử dụng mặt bích thép mạ kẽm ngày càng tăng, thị trường cũng xuất hiện khá nhiều đơn vị cung cấp sản phẩm. Tuy nhiên không phải đơn vị nào cũng đảm bảo chất lượng, nguồn gốc rõ ràng.
Tại Việt Nam, Vannhapkhau.com.vn là một trong những đơn vị uy tín hàng đầu được các nhà máy, xí nghiệp lớn như Honda, LG, Vinfast lựa chọn.
Tại đây, quý khách hàng có thể tìm thấy đa dạng các loại mặt bích thép mạ kẽm xuất xứ Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, kích cỡ DN15-DN100, tiêu chuẩn BS, JIS, DIN, ANSI. Các sản phẩm này đều được nhập khẩu chính hãng, đầy đủ giấy tờ CO, CQ đảm bảo nguồn gốc, chất lượng.
Về giá cả, chúng tôi cam kết mang đến mức giá cạnh tranh, tối ưu chi phí đầu tư. Đồng thời hỗ trợ vận chuyển, lắp đặt, bảo hành theo đúng quy định của nhà sản xuất.
Liên hệ ngay Van Nhập Khẩu để được tư vấn, hỗ trợ chọn mua mặt bích thép mạ kẽm phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Xem thêm sản phẩm liên quan khác:
Ngày cập nhật: 13:50 - 17/03/2026










Admin
Mặt bích thép