Lơ inox

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

  • Kích thước: DN15 – DN100
  • Chất liệu: Inox SUS201, 304, 316
  • Áp lực bar: 10bar
  • Nhiệt độ làm việc: 180 độ C
  • Kiểu lơ: Lơ đều, lơ thu
  • Kết nối: Kép ren,
  • Xuất xứ: China, Malaysia, Hàn Quốc

 

Kênh hỗ trợ

  • Bán hàng: 0867.011.568 - Mr. Hiếu
  • Kỹ thuật: 0967.334.383
  • Kế toán: 024.6295.3738
  • Bảo hành: 0964.587.273
  • Vận chuyển: 0976.431.063

I. Giới thiệu, lơ inox là gì?

Lơ inox là phụ kiện có cấu tạo chất liệu hoàn từ inox 201, 304, 316 . Lơ inox được nối ren đường ống lại với nhau với hai đầu bằng nhau và lớn bé hay còn gọi là lơ thu inox .Được làm Thép không gỉ (hay còn gọi là Inox) có đặc điểm: không bị gỉ sét, độ cứng và độ bền cao, bóng sáng, nên còn được sử dụng làm trang trí nội thất trong nhà (inox trang trí) như làm lan can cầu thang… Lơ inox là loại được sử dụng trong dẫn nước sạch, dẫn hóa chất, thực phẩm (dầu ăn, nước mắm…), dẫn bia, rượu, khí gas, xăng dầu…

lơ ren inox 201 304 316

II. Đăc điểm của lơ inox 304 – 316

1. Cấu tạo lơ inox

Gồm 3 phần:

  • Thân lơ inox 304 – 316 -201
  • Đầu trên lắp ren trong
  • Đầu dưới ren ngoài
Hexagon Bushing
SIZE H L W
mm in mm in mm in
3/8″ 1/4″ 13 0.51 17.5 0.69 20 0.79
1/2″ 3/8″ 16 0.63 22 0.87 25 0.98
1/4″ 17 0.67 23 0.91 29.5 1.16
3/4″ 3/8″ 17 0.67 23 0.91 29.5 1.16
1/2″ 17 0.67 23 0.91 29.5 1.16
1″ 1/4″ 20 0.79 27 1.06 36.5 1.44
3/8″ 20 0.79 27 1.06 36.5 1.44
1/2″ 20 0.79 27 1.06 36.5 1.44
3/4″ 20 0.79 27 1.06 36.5 1.44
1-1/4″ 1/4″ 22 0.87 30 1.18 45.5 1.79
3/8″ 22 0.87 30 1.18 45.5 1.79
1/2″ 22 0.87 30 1.18 45.5 1.79
3/4″ 22 0.87 30 1.18 45.5 1.79
1″ 22 0.87 30 1.18 45.5 1.79
1-1/2″ 1/4″ 22 0.87 30 1.18 50 1.97
3/8″ 22 0.87 30 1.18 50 1.97
1/2″ 22 0.87 30 1.18 50 1.97
3/4″ 22 0.87 30 1.18 50 1.97
1″ 22 0.87 30 1.18 50 1.97
1-1/4″ 22 0.87 30 1.18 50 1.97
2″ 1/4″ 23.5 0.93 33.5 1.32 62 2.44
3/8″ 23.5 0.93 33.5 1.32 62 2.44
1/2″ 23.5 0.93 33.5 1.32 62 2.44
3/4″ 23.5 0.93 33.5 1.32 62 2.44
1″ 23.5 0.93 33.5 1.32 62 2.44
1-1/4″ 23.5 0.93 33.5 1.32 62 2.44
1-1/2″ 23.5 0.93 33.5 1.32 62 2.44
2-1/2″ 1/2″ 28.5 1.12 39.5 1.56 78 3.07
3/4″ 28.5 1.12 39.5 1.56 78 3.07
1″ 28.5 1.12 39.5 1.56 78 3.07
1-1/4″ 28.5 1.12 39.5 1.56 78 3.07
1-1/2″ 28.5 1.12 39.5 1.56 78 3.07
2″ 28.5 1.12 39.5 1.56 78 3.07
3″ 1/2″ 28.5 1.12 40 1.57 91 3.58
3/4″ 28.5 1.12 40 1.57 91 3.58
1″ 28.5 1.12 40 1.57 91 3.58
1-1/4″ 28.5 1.12 40 1.57 91 3.58
1-1/2″ 28.5 1.12 40 1.57 91 3.58
2″ 28.5 1.12 40 1.57 91 3.58
2-1/2″ 28.5 1.12 40 1.57 91 3.58
4″ 1/2″ 30 1.18 44.5 1.75 117 4.61
3/4″ 30 1.18 44.5 1.75 117 4.61
1″ 30 1.18 44.5 1.75 117 4.61
1-1/4″ 30 1.18 44.5 1.75 117 4.61
1-1/2″ 30 1.18 44.5 1.75 117 4.61
2″ 30 1.18 44.5 1.75 117 4.61
2-1/2″ 30 1.18 44.5 1.75 117 4.61
3″ 30 1.18 44.5 1.75 117 4.61

*Ứng dụng: Chế biến thực phẩm, rượu bia, xăng dầu, nước, hóa chất, năng lượng điện, dầu khí, đóng tầu, thiết bị nhiệt, làm giấy, hệ thống cấp thoát nước, đường ống pccc, thực phẩm v…vvv

2. Lơ thu ren inox 201 304

*Thông số kỹ thuật lơ inox

  • Đường kính:  Ø17 – Ø219 từ 1/4inch đến 4 inch (DN8 ~ DN100)
  • Nhiệt độ: 180 ©
  • Môi trường: Nước, hóa chất, khí, hơi
  • Áp suất làm việc: 150LBS
  • Loại inox: 304, 201
  • Xuất xứ: Việt nam, Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan , Malaysia,Thailan, Trung Quốc
  • Bảo hành: 12 tháng
  • Giấy tờ: Đầy đủ
  • Tình trạng: hàng có sãn

3. Hình ảnh lơ ren inox

lơ thu ren inox 304

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại phụ kiện inox, cút inox, côn inox, kép inox, tê inox, côn thu inox, rắc co inox… Sản phẩm nhập khẩu chất lượng, đầy đủ  chứng chỉ Co/Cq, giao hàng ngay theo yêu cầu.

Chất liệu

Inox

Thương hiệu

NA

1 đánh giá cho Lơ inox

  1. Admin

    Lơ inox

Thêm đánh giá